quang cao gia su
+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 3 của 3

Chủ đề: Các cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất hiện nay

  1. #1
    Member banlinh's Avatar
    Ngày tham gia
    Jan 2011
    Bài viết
    31
    Cảm ơn
    8
    Thanked 3 Times in 3 Posts

    Các cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất hiện nay


    Nhiều người vấn đang còn bối rối khi số lượng cậu trúc ngữ pháp quá nhiều không biết học thế nào.Mình xin đưa ra một số cấu trúc ngử pháp thông dụng..Các bạn đóng góp để đây đủ hơn...Học tiếng anh muốn tốt là cần học tập nhóm mà....Mong mọi người vào trao đổi nào...

    1.S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.

    2.S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

    3.It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    4.S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
    something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old
    enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for
    me to teach them English.

    5.Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
    6.It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to
    do something
    (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is
    time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of
    you for this question.
    7.It + takes/took+ someone + amount of time + to do
    something
    (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It
    takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10
    minutes to do this exercise yesterday.
    8.To prevent/stop + someone/something + From + V-ing
    (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
    9.S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
    10.
    To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái
    gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì , e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2:
    I prefer reading books to watching TV.
    11.
    Would rather + V(i n fi ni tiv e) + than + V(in fin i ti v e)(thích
    làm gì hơn làm gì , e.g.1: She would play games than read
    books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
    12.
    To be/get Used to + V-ing (quen làm gì , e.g.1: I am
    used to eating with chopsticks.
    13.
    Used to + V(in fin i ti v e) (Thường làm gì trong qk và bây

    giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
    14.
    to beamazed at = to besurprised at + N/V-ing: ngạc
    nhiên về....
    15.
    to be angry at + N/V-ing: tức giận về
    16.
    to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
    17.
    by chance = by accident (adv): tình cờ
    18.
    to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
    19.
    can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn
    được làm gì...
    20.
    to bekeen on/ to befond of +N /V - ing : thích làm gì
    đó...
    21.
    to be interested in +N /V - ing: quan tâm đến..
    22.
    to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm

    23.
    To spend + amount of time/ money + V-ing: dành
    bao nhiêu thời gian làm gì..
    24.
    To spend + amount of time/ money + on +
    something
    : dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2
    hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money
    on clothes.
    25.
    to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
    26.
    would like/ want/wish + to do something: thích làm
    gì...
    27.
    have + (something)to + Verb: có cái gì đó để làm
    28.
    It + be + something/ someone + that/ who:
    chính...mà...
    29.
    Had better + V(infinitive): nên làm gì....
    30.

    hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise
    speaking English everyday.
    31.
    It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
    32.
    Take place = happen = occur: xảy ra
    33.
    to beexcited about: thích thú
    34.
    to bebored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
    35.
    There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái
    gì...
    ....
    Kiến thức học tiếng anh là vô tận...Mong các bạn nhiệt tình tham gia để cùng nhau luyện tiếng anh tốt....

    Các chủ đề khác liên quan:


  2. #2
    Member banlinh's Avatar
    Ngày tham gia
    Jan 2011
    Bài viết
    31
    Cảm ơn
    8
    Thanked 3 Times in 3 Posts

    Các cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất hiện nay (tiếp)


    36.
    feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
    37.
    expect someone to do something: mong đợi ai làm
    gì...
    38.
    advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
    39.
    go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
    40.
    leave someone alone: để ai yên...
    41.
    By + V-ing: bằng cách làm...
    42.
    want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study
    English.
    43.
    for a long time = foryears = forages: đã nhiều năm
    rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    44.
    when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    45.
    When + S + V(qkd), S + had + Pii
    46.
    Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    47.
    After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    48.
    to becrow ded with: rất đông cài gì đó...
    49.
    to befull of: đầy cài gì đó...
    50.
    To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/
    turn/ grow+ adj
    (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có
    vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và
    adv thì chúng ta phải chọnadj)
    51.
    exceptfor/ apart from: ngoài, trừ...
    52.
    as soon as: ngay sau khi
    53.
    to be afraid of: sợ cái gì..
    54.
    couldhardly: hầu như không ( chú ý: hard khác
    hardly)
    55.
    Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
    56.
    Chú ý phân biệt 2 loại tính từV-ed vàV-ing: dùng
    -ed để miêu tả vềngười, -ing chovật. và khi muốn nói về
    bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is
    boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó
    57.
    in which = where; on/at which = when
    58.
    Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
    59.
    Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
    60.
    Get + adj/ Pii
    61.
    Make progress: tiến bộ...
    62.
    take over + N: đảm nhiệm cái gì...
    63.
    Bring about: mang lại
    64.
    Chú ý: so + adj còn such + N
    65.
    At the end ofvà In the end (cuối cái gì đó và kết
    cục)
    66.
    To find out : tìm ra, To succeed in: thành công
    trong...
    67.
    Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
    68.
    One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
    69.
    It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại
    hoàn thành
    70.
    Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on:
    sống nhờ vào...
    71.
    To be fined for: bị phạt về
    72.
    from behind: từ phía sau...
    73.
    so that + mệnh đề: để....
    74.
    In case + mệnh đề: trong trường hợp...
    75.
    can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/
    must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

  3. #3
    Senior Member dvdung's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2010
    Bài viết
    106
    Cảm ơn
    5
    Thanked 9 Times in 9 Posts

    Bài viết rất hay, cố gắng phát huy nha bạn

+ Trả lời Chủ đề

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
 Tìm gia su | Viec lam gia su | Tim viec gia su | Gia su | Gia sư | Day kem | day kem tai nha | gia su tieng anh | gia su toan | gia su gioi | tuyen gia su | gia su su pham | gia su bach khoa
ki nang mem  | ky nang mem | ky nang giao tiep | ky nang lam viec | ky nang xin viec | Giao an dien tu | Thu vien giao an dien tu | giao an dien tu mam non | giao an dien tu tieu hoc | giao an dien tu thcsgiao an dien tu lop 1 | giao an dien tu lop 4  |  giao an dien tu lop 5

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68